CY THUỐC VIỆT NAM V NHỮNG BI THUỐC THƯỜNG DNG

 

MỤC LỤC TN CY THUỐC XẾP THEO CC CHỨNG BỆNH

 

1, An thai

2.An thần - Ngủ -chữa nhức đẩu

3, Bạch đới kh hư

4. Bn thn bất toại

5. Bng, ph thũng

6. Bỏng

7. Bổ dưỡng, Bổ đắng

8. Cầm mu

9. Trừ chấy

10. Chốc đầu

11. Dạ dy

12. Di mộng tinh, lit dương

13. Đi tho đường

14. Giải độc

15. Gii bọ, su

16. Thuốc giun sn

17. Hắc lo, vảy nến

18. Ho , hen

19. Huyết p

20. Ỉa chảy

21. Khng sinh

22. Kinh nguyệt, bệnh phụ nữ

23. Lợi tiểu, Thng mật

24. Lỵ

25. Mắt, thin đầu thống

26. Mụn nhọt, mẩn ngứa, lở lot

27. Nấc

28. Nhuận trng

29. Nn mửa

30. Phụ nữ (ra thai)

31. Phụ nữ (st rau)

32. Phụ nữ (sa dạ con)

33. Rắn cắn

34. Răng miệng

35. Sỏi thận, sỏi mật, sỏi tiết niệu

36. Sốt, sốt rt, cảm cm

37. Sữa, lợi sữa

38. Tai, mũi họng

39. To bn

40. T thấp, đau nhức xương

41. Suy nhược thần kinh

42. Tiu ha

43. Tim

44. Tc

45. Chai chn

46. Trng nhạc

47. Trẻ tưa lưỡi

48. Trẻ chốc đầu

49. Trẻ trớ

50. Trẻ bị cam

51. Trẻ đi dầm

52. Trẻ chậm lớn

53. Trĩ, li dom

54. Vim gan, vng da

55. V (nẻ, sưng)

56. Đn ng tổn thương

57. c chế pht triển khối u

.

.

.

 

Tn cy thuốc Trang (Tập) Tn cy thuốc Trang (Tập) Tn cy thuốc Trang (Tập)
1. An thai
Bạch truật 326 (I)
Củ gai 408 (I)
Du tằm 402 (III)
Đỗ trọng 430 (II)
Ngải cứu 296 (I)
Tang k sinh 402 (III)
Ta t 536 (III)
Tục đoạn 318 (II)

2. An thần - ngủ - nhức đầu
Ba gạc 278 (I)
Bnh vi 308 (IV)
Cu đằng 454 (IV)
Cy cc o 272 (IV)
Đăng tm thảo 128 (III)
Độc hoạt 220 (I)
Hoa nhi 112 (III)
Hợp hoan 104 (I)
Kim anh 112 (IV)
Lạc tin 524 (III)
Long nhn 462 (II)
Nghệ 190 (II)
Nhn sm Việt Nam 502 (III)
Sen 430 (III)
Sơn tra 334 (II)
Thng thảo 388 (IV)
Thược dược 226 (II)
Toan to nhn 538 (IV)
Tục đoạn 318 (II)
Trầm hương 248 (I)
Vng nem 418 (II)
Xấu hổ 374 (III)
Xương bồ l nhỏ 54 (I)

(trở về đầu trang)

3. Bạch đới - kh hư
Bạch biển đậu 166 (III)
Bạch đồng nữ 54 (II)
Bầu đất b 606 (II)
Cu đằng 454 (IV)
Cẩu tch 618 (I)
Cy vọt 280 (II)
Cy v ch 488 (II)
Chua me đất hoa
vng 490 (III)
Cỏ bợ 324 (III)
Cỏ sữa l ban 446 (II)
Cỏ xước 42 (I)
Cc mắt c nhỏ 274 (II)
Củ nu 292 (II)
Dm bụt 12 (III)
Diếp c suối 596 (II)
Đại kế 6 (II)
H thủ 476 (II)
Hạ kh thảo 26 (IV)
Hẹ 126 (I)
Hoa giấy 416 (I)
Hồ đo 126 (III)
Huyết dụ 126 (II)
Kha tử 382 (IV)750
Khiếm thực 450 (III)
Kim anh 112 (IV)
M mm xi 66 (II)
M tm 62 (II)
Mộc hương 686 (III)
Nhu 392 (III)
Nhội 396 (I)
Qun chng 224 (II)
Phng phong thảo 224 (I)
Rau khc nhiều thn 570 (II)
Rau m 574 (I)
Rau sam 8 (IV)
X sng 82 (II)
Thổ tam thất 610 (II)
Thược dược 226 (II)
Trắc bch diệp 394 (I)
Xich đồng nam 64 (II)

4. Bn thn bất toại
Củ nu 292 (II)
Cy củ nưa 194 (I)
Mn mn vng 52 (II)
Mng b champion 671 (II)
Bt gic phong 102 (I)
Si quả nhỏ 492 (II)
Trc diệp sm 330 (II)

(trở về đầu trang)

5. Bng
Bưởi bung 56 (I)
Bn bọt lng 550 (II)
Cam 30 (II)
Cam toại 697 (II)
Cy ngi 490 (II)
Cy xương rồng 442 (II)
Ch hng ro 26 (I)
Dy hạt b 324 (II)
Đa lng 484 (II)
Đa bp đỏ 486 (II)
Ngũ gia b hương 34 (I)
Ma d 134 (II)
Mộc thng 44 (II)
Si 176 (IV)
Thảo huyết kiệt 646 (III)
Tiểu mộc thng 42 (II)
Trạch cn 708 (II)
Vương tng 36 (II)
Xạ can 374 (I)
Xương rồng ng 442 (II)

6. Bỏng
Bạch đn 426 (II)
Bạch đn chanh 424 (II)
Cỏ nhọ nồi 374 (II)
Dy đn gnh 586 (II)
Đại kch 452 (II)
Hoa mười giờ 6 (IV)
Hoa tr mi 496 (I)
Ln tơ uyn 76 (IV)
Rau dền gai 174 (I)
Rau dớn 202 (II)
Thuốc bỏng 150 (III)
Thục quỳ vng 4 (I)
Trm 482 (I)751
Khuynh diệp 426 (II)

(trở về đầu trang)

7. Bổ dưỡng - bổ đắng
Ba kch 390 (III)
Bạch biển đậu 166 (III)
Bạch truật 326 (I)
Bn long sm 695 (III)
Bạng hoa 422 (IV)
Bồ cng anh 168 (III)
Bưởi bung 56 (I)
C rốt 236 (II)
Cải xoong 428 (III)
Cẩu tch 618 (I)
Cy vả 480 (II)
Cy sữa 162 (I)
Cy xoay 688 (II)
Cm l thon 384 (II)
Củ cọc 296 (II)
Đan sm 156 (IV)
Đảng sm 502 (I)
Dy đau xương 410 (IV)
Đậu dại 690 (II)
Đậu đen 490 (IV)
Đậu rồng 40 (IV)
Đậu tương 558 (II)
Đinh lăng 4 (IV)
Đỗ trọng 430 (II)
Đương quy 214 (I)
Gấc 382 (III)
H thủ 476 (II)
Hẹ 126 (I)
Hong kỳ 584 (II)
Hong tinh 624 (III)
Hồ đo 126 (III)
Khổ sm 276 (IV)
Khởi tử 280 (III)
Long nhn 462 (II)
Mạch mn 466 (III)
Mồng tơi 362 (I)
Mạch ba gc 474 (II)
Nga truật 192 (II)
Ngọc trc 626 (III)
Ngũ gia b 34 (I)
Nhn sm Việt Nam 502 (III)
Phụ tử đầu 46 (I)
Sm cau 186 (II)
Sm bo 10 (I)
Sm bố chnh 8 (I)
Sinh địa 84 (IV)
Tam thất 500 (III)
Tang thầm 402 (III)
To mo 334 (II)
Tề thi 678 (II)
Thạch hộc 242 (II)
Thin l 378 (IV)
Thin mn đng 314 (I)
Thổ cao ly sm 368 (IV)
Thỏ ty tử 194 (II)
Tỏi lo 392 (II)
Trần b 324 (I)
Tru cổ 494 (II)752
Tục đoạn 318 (II)
Từ năm l 300 (II)
Củ mi 302 (II)
Vừng 220 (IV)
Xương bồ 50 (I)
dĩ 96 (II)

(trở về đầu trang)

8. Cầm mu
Bch hợp 220 (III)
Bạch chỉ 216 (I)
Bạng hoa 422 (IV)
Bn long sm 695 (III)
Bồ cu vẽ 426 (I)
Cẩu tch 618 (I)
Cy cứt lợn 182 (III)
Chi tử 528 (II)
Chỉ thin 386 (II)
Cỏ nến 446 (IV)
Cỏ tranh 80 (III)
Cốt kh củ 638 (III)
Cy nhọ nồi 374 (II)
Du tằm 402 (III)
Đan sm 156 (IV)
Đạm trc diệp 264 (III)
Đo nhn 30 (IV)
Đu đủ 536 (I)
Đương quy 214 (I)
Hoa hin 4 (III)
Hoa he 278 (IV)
Hong cầm Ấn 688 (III)
Huyết dụ 126 (II)
Khởi tử 280 (III)
Kim anh 112 (IV)
Kinh giới 394 (II)
Long nha thảo 100 (I)
Mộc tặc 408 (II)
Mướp 276 (III)
Nghể 648 (III)
Nghệ 190 (II)
Nhảu 392 (III)
r 6 (II)
Qua lu nhn 702 (III)
Rau m 574 (I)
Ru ng 526 (IV)
Sen 430 (III)
Sinh địa 84 (IV)
Tam thất 500 (III)
Thanh tương tử 570 (I)
Thin mn đng 314 (I)
Tỏi lo 392 (II)
Trắc bch diệp 394 (I)
Trc nhự 346 (I)
Tục đoạn 318 (II)
Tỳ b diệp 414 (II)

9. Trừ chấy
Bch bộ 302 (IV)
Bnh bt 228 (I)
Na 226 (I)

10. Chốc đầu
Bạch đồng nữ 54 (II)
Bồ kết 538 (II)
Hồ đo 126 (III)

11. Dạ dy
Ba đậu 168 (II)
Bạc h 426 (II)
Bạch cập 672 (II)
Bắp cải 422 (I)
Bưởi 18 (II)
C độc dược 232 (II)
Cao lương khương 154 (I)
Cy bứa 524 (II)
Cy bn 138 (II)
Cy củ nưa 194 (I)
Cy hm ếch 190 (IV)
Cy khi 266 (I)
Cy sở 498 (I)
Cy niễng 536 (IV)
Ch dy 198 (I)
Cha vi 4 cạnh 10 (II)
C đn l dy 164 (II)
Dạ cẩm 622 (II)
Dừa 88 (II)
Đậu khấu 186 (I)
Đu đủ 536 (I)
Đng đnh ni 274 (I)
Hạt mơ 28 (IV)
Hoi sơn 302 (II)
Hoắc hương 614 (III)
ch tr nhn 144 (I)
Kẹn 654 (II)
Khổ sm 276 (IV)
Khổ sm cho l 170 (II)
L hội 140 (I)
M đạu linh 666 (II)
Mạch hộc 446 (I)
My nước 504 (II)
Mộc hương 686 (III)
Mc mo ni 450 (I)
Mng ngựa l c đui 222 (I)
Nghệ đen 192 (II)
Ngọc nữ hoa di 58 (II)
Nhn sm Việt Nam 502 (III)
Nc nc 474 (III)
Phật thủ 24 (II)
Rng biển 58 (I)
Sa nhn 190 (I)
Sống rắn dy 18 (I)
Tề thi 678 (II)
Tiểu lương khương 152 (I)
Thin nin kiện 32 (III)
Thiết đng thanh 705 (II)
Thổ phục linh 236 (IV)
Thổ mật 428 (I)
Thng mộc 254 (I)
Trạch tả 120 (I)
Trầm hương 248 (I)
Trần b 324 (I)
Vạn tuế 198 (II)
Xuyn khung 214 (III)
Xương bồ 50 (I)

(trở về đầu trang)

12. Di mộng tinh - Liệt dương -
Hoạt tinh

Ba kch 390 (III)
B bệnh 464 (II)
Bt giao thon 699 (II)
Cy gai dầu 520 (I)
Cy tổ chim 318 (I)
Cy dướng 430 (I)
Củ ci 288 (II)
Dm dương hoắc
hoa to 408 (I)
H thủ 476 (II)
Hẹ 126 (I)
Hoi sơn 302 (II)
ch tr nhn 144 (I)
Kết hường 376 (II)
Kha tử 382 (IV)
Khiếm thực 450 (III)
Khởi tử 280 (III)
Kim anh 112 (IV)
M tr 144 (I)
Ngọc trc 626 (III)
Ngũ gia b 34 (I)
Sầu ring 368 (II)
Sen 430 (III)
Thỏ ty tử 194 (II)
Thục địa 84 (IV)
Tru cổ 494 (II)

13. Đi đường - Đi tho
Cải xoong 428 (III)
Cam thảo nam 200 (IV)
Chua me l me 392 (I)
Dy tha canh 592 (II)
Dừa cạn 556 (I)
Đậu rựa 514 (I)
Giảo cổ lam 598 (II)
Hoi sơn 302 (II)
Khiếm thực 450 (III)
Khởi tử 280 (III)
Ngọc trc 626 (III)
Nhu 392 (III)
Nưa chung 196 (I)
Sinh địa 84 (IV)

14. Giải độc (thuốc) v thuốc c
độc

Bạch biển đậu 166 (III)
Chẹo 322 (II)
Chỉ thin 386 (II)
Củ đậu 494 (III)
Hồi ni 70 (III)
Hương lu 268 (II)
Khế 328 (I)
L ngn 530 (II)
Mạ sưa 636 (II)
Mướp 276 (III)
Mướp st 582 (I)
Niệt gi 504 (IV)
Sui 236 (I)
Sừng d 336 (IV)
Tầm ruột 562 (III)755
Thn mt 366 (III)
Thanh đại 356 (I)
Trm 512 (I)
Thảo quả 184 (I)
Thng thin 392 (IV)
Ta t 536 (III)
Trc đo 442 (III)

15. Gii, bọ, su (trừ)
Ba đậu 168 (II)
Bch bộ 302 (IV)
Bọ mắm 582 (II)
Bứa mủ vng 524 (II)
Cy lai 118 (I)
Chẹo 322 (II)
Củ đậu 494 (III)
Dy huỳnh 122 (I)
Dy mật 250 (II)
Hồng mai 546 (II)
Mn kinh tử 496 (IV)
Mộc hương 686 (III)
Mướp st 582 (I)
Nghể 648 (III)
Niệt gi 504 (IV)
Rau m ngọ 650 (III)
Sả hoa hồng 206 (II)
Thn mt 366 (III)
Thng thin 392 (IV)
Tỳ giải 304 (II)
Vừng 220 (IV)
Xương bồ 50 (I)
Xương kh 460 (II)

(trở về đầu trang)

16. Thuốc giun sn
Bch bộ 302 (IV)
B ng 182 (II)
Bồ cu vẽ 426 (I)
Cau 268 (I)
Cy sẻn 524 (IV)
Chua ngt 400 (II)
Cỏ may 616 (I)
Dầu giun 588 (I)
Đu đủ 536 (I)
Hẹ 126 (I)
Keo giậu 649 (II)
Keo thơm 16 (I)
Khổ sm 276 (IV)
Lựu 60 (IV)
Nghể 648 (III)
Nhn trần 66 (I)
dược 232 (III)
mai 28 (IV)
Qun chng 224 (II)
Rau sam 8 (IV)
Rm nao 656 (III)
Sử qun tử 70 (IV)
Thạch vi 64 (IV)
Thị 310 (II)
Thn mũn 400 (II)
Tỏi 128 (I)
Trm bầu 106 (II)
Xoan 346 (III)756

17. Hắc lo, vảy nến
Cht cht 140 (IV)
Cy mng tay 74 (III)
Cỏ mắt mo 696 (II)
Đại hong 88 (IV)
Muồng tru 540 (I)
Ngưu bng 260 (I)
Pơ mu 508 (II)
Thảo quyết minh 548 (I)
Thổ phục linh 236 (IV)
Trầu khng 580 (III)

(trở về đầu trang)

18. Ho - Hen
Đậu chiều 460 (I)
An tức hương 550 (II)
Bắc sa sm 542 (II)
Bch bộ 302 (IV)
Bch hợp 220 (III)
Bạch quả 534 (II)
Bạch tiền l liễu 686 (II)
Bch xanh 486 (I)
Bn hạ nam 452 (IV)
Bản xe nhiều l 108 (I)
Bạng hoa 422 (IV)
Bảy l một hoa 516 (III)
Bnh vi 308 (IV)
Bố chnh sm 8 (I)
Bồ kết 538 (II)
Bọ mắm 582 (II)
Bn bọt puberum 552 (II)
Bồng bồng 2 (III)
Bồng bồng 488 (I)
C độc dược 232 (II)
C độc dược thơm 234 (II)
Cải bẹ trắng 418 (I)
Cải canh 420 (I)
Cải củ 74 (IV)
Cải đồng 588 (II)
Cải xoong 428 (III)
Cam thảo nam 200 (IV)
Ct cnh 598 (III)
Cy bọ ch 440 (I)
Cy chanh 20 (II)
Cy củ nưa 194 (I)
Cy d 248 (I)
Cy nhọ nồi 374 (II)
Cy sấu 348 (II)
Cy sẻn 524 (IV)
Cy si 482 (II)
Ch hng ro 26 (I)
Chỉ thực 14 (II)
Cỏ g 212 (II)
Cỏ tỹ g 352 (II)
Cc mẳn 578 (I)
Củ năng 692 (II)
Cc bch nhật 578 (II)
Cc hoa 610 (I)
Cc mốc 154 (II)
Đại 608 (III)
Đại bi 400 (I)
Đại kế 6 (II)
Dm hi 34 (II)
Đảng sm 502 (I)
Đăng tm thảo 128 (III)
Đo 30 (I)
Đậu bắp 2 (I)
Đậu biếc Hance 78 (II)
Đậu khấu 186 (I)
Du tằm 402 (III)
Đỗ hnh 670 (II)
Đơn chu chấu 252 (I)
Dong sậy 342 (II)
Gai cua 276 (I)
Gai tầm xoọng 324 (I)
Gừng 532 (IV)
Hnh 124 (I)
Hẹ 126 (I)
Hồ đo 126 (III)
Hoa hướng dương 634 (II)
Hong thục quỳ 4 (I)
Hồng b 40 (II)
Hng chanh 100 (II)
Kha tử 382 (IV)
Kh mộc 86 (IV)
Khởi tử 280 (III)
Lan kiếm 204 (II)
Lan kim tuyến 232 (I)
L 68 (IV)
Lệ dương 80 (I)
Lỗ địa cc 709 (III)
Li tiền 312 (IV)
Long nha thảo 100 (I)
Lục lạc st 158 (II)
M dề 594 (III)
Mắc cooc dại 66 (IV)
Mạch mn 466 (III)
Mn đnh hồng 168 (I)
Măng ty 316 (I)
Mộc hương 686 (III)
Mộc tặc 408 (II)
Mướp đắng 378 (III)
Nga truật 192 (II)
Nghể lng 2 (IV)
Nhu 392 (III)
Nc nc 474 (III)
đầu 46 (I)
mai 28 (IV)
r nước 36 (I)
Phật thủ 24 (II)
Phc sm 218 (I)
Qua lu 702 (III)
Quế 624 (I)
Rng can xỉ l di 320 (I)
Rạng đng 390 (I)
Rng tin tọa 196 (II)
Rau đay 122 (II)
Rau khc nếp 568 (II)
Rau m 574 (I)
Rau m l rau muống 402 (II)
Riềng nếp 146 (I)
R r 336 (II)758
Sả 208 (II)
Sa sm 188 (III)
Sm đại hnh 392 (II)
Sơn đn 172 (I)
Tầm ruột 562 (III)
Thạch đậu lan 442 (I)
Thạch hộc 242 (II)
Thạch xương bồ 52 (I)
Thanh thin quỳ 444 (III)
Thị đế 314 (II)
Thin mn 314 (I)
Thin nam tinh 282 (I)
Thổ cao ly sm 368 (IV)
Thồm lồm gai 650 (III)
Thng thảo 388 (IV)
Thuốc phiện 666 (III)
Thường sơn 272 (II)
Ta t 536 (III)
Tiền hồ nam 58 (II)
Tốc thẳng cng 238 (II)
Tỏi 128 (I)
Trắc bch diệp 394 (I)
Trầm hương 248 (I)
Trần b 324 (I)
Trầu khng 580 (III)
Trọng đũa 262 (I)
Tỳ b diệp 414 (II)
Vạn nin thanh 96 (I)
Viễn ch 620 (III)
Xương sng 404 (I)
dĩ 96 (II)

(trở về đầu trang)

19. Huyết p
Ba gạc 78 (IV)
Ba kch 390 (III)
Bạch đồng nữ 54 (II)
Bn bai 200 (II)
Cu đằng 454 (IV)
Chn danh 694 (II)
Cc hoa 610 (I)
Du tằm 402 (III)
Dưa hấu 12 (II)
Dừa cạn 556 (I)
Đại 608 (III)

 

Đỗ trọng 430 (II)
Hạ kh thảo 26 (IV)
Hoa he 278 (IV)
Hoa hướng dương 634 (II)
Hong kỳ 584 (II)
Hong lin 116 (II)

ch mẫu 202 (III)
L đắng 590 (II)
Lạc 250 (I)
Lỗ địa cc 709 (III)
Lược vng 480 (I)
Lục lạc 160 (II)
Mần trầu 390 (II)
M mm xi 66 (II)
M tm 62 (II)
Ng đồng 502 (II)
Ngưu tất 44 (I)
Nhu 392 (III)
Rau tha l 212 (I)
Rau cần ty 246 (I)
Sm ngọt 234 (IV)
Sứ thi 62 (I)
Thảo quyết minh 548 (I)
Thị tất 314 (II)
Tỏi 128 (I)
Tr hoa vng 492 (I)
Vừng 220 (IV)
Bạch đồng nữ 66 (II)
Xch đồng nam 70 (II)
Xuyn khung 214 (III)
Xương bồ l nhỏ 54 (I)

20. Đi ngoi tiu chảy
Ba chẽ 246 (II)
Bạc h 426 (II)
Bạch truật 326 (I)
Cam thảo dy 12 (I)
Cp gai đen 677 (II)
Cy cng 110 (I)
Cy ch 500 (I)
Cy điều 204 (I)
Cy l trắng 683 (II)
Cy lấu 44 (IV)
Cy nht 382 (II)
Cy s 78 (I)
Chi mi 240 (I)
Chi mi ta 238 (I)
Chi mi trắng 242 (I)
Đậu khấu nam 150 (I)
Đơn l đỏ 472 (II)
Hoắc hương ni 88 (I)
ch tr nhn 144 (I)
Kha tử 382 (IV)
Khoai sọ 102 (II)
Kim anh 112 (IV)
Lộc vừng 358 (I)
Lộc vừng hoa chm 360 (I)
Măng cụt 518 (II)
Mộc hương 686 (III)
Mng b tm 364 (I)
Mng qun 700 (II)
Ngũ bội tử 100 (IV)
Nho biển 86 (II)
dược 232 (III)
Ổi 38 (IV)
Rau m 574 (I)
Sim 96 (IV)
Vạn tuế 198 (II)
Vẹt d 434 (I)
Vối 436 (II)

(trở về đầu trang)

21. Khng sinh
Hnh 124 (I)
Hẹ 126 (I)
Hong lin 116 (II)
Kim ngn hoa 262 (III)
Si đất 500 (IV)
Tỏi 128 (I)
T mộc 456 (I)760

22. Kinh nguyệt - Bệnh phụ nữ
Ba kch 390 (III)
Bả dột 695 (II)
Bạc thau 278 (I)
Bạch chỉ 216 (I)
Bạch đồng nữ 54 (II)
Bầu đất 172 (III)
Cam thảo nam 200 (IV)
Cy bọ mẩy 56 (II)
Cp gai nhỏ 524 (I)
Cy mi ch 182 (I)
Cy ngu 94 (I)
Cy tai mo 180 (I)
Cy trạng nguyn 456 (II)
Cha vi 4 cạnh 10 (II)
Chổi xể 340 (I)
Chua me 490 (III)
Chuối hoa 518 (I)
Cỏ hn the 258 (II)
Cỏ mủ 444 (II)
Cỏ thi 40 (I)
Cỏ thạch sng 214 (II)
Ci gạo 216 (II)
Cốt kh củ 638 (III)
C đn thorel 166 (II)
C mạch 689 (II)
Dm bụt 12 (III)
Diếp c 38 (III)
Dừa cạn 556 (I)
Đan sm 156 (IV)
Đo nhn 30 (IV)
Đầu ln 136 (II)
Đậu biếc 80 (II)
Đăng tiu hoa to 504 (I)
Đương quy 214 (I)
Gai tầm xoọng 324 (I)
Huyết gic 346 (II)
Hương phụ 222 (II)
ch mẫu 202 (III)
Mo g trắng 570 (I)
Mần tưới 438 (II)
Mẫu đơn b 110 (III)
M mm xi 66 (II)
Mộc thng 42 (II)
Mng rồng 290 (I)
Nga truật 192 (II)
Ngải chn vịt 294 (I)
Ngải nạp hương đầu to 673 (II)
Ngải cứu 296 (I)
Nghệ đen 192 (II)
Ngưu tất 44 (I)
Nhu 392 (III)
Rau m 574 (I)
Rau m lng 536 (II)
Rễ bng 584 (II)
Si hồ nam 602 (III)
Thạch xương bồ 52 (I)
Thục địa 84 (IV)
Tiểu mộc thng 42 (II)
T mộc 456 (I)761
Trc nhự 346 (I)
Xạ can 374 (I)
Xạ đen 378 (II)
Xuyn khung 214 (III)

(trở về đầu trang)

23. Lợi tiểu - Thng mật
Actiso 210 (II)
Bạc h 426 (II)
Bạch đồng nữ 54 (II)
Bọ mắm 582 (II)
Bn bọt 550 (II)
Cy cc o 272 (IV)
Cy hm ếch 190 (IV)
Cy ru mo 478 (III)
Cy s 78 (I)
Chỉ thin 386 (II)
Chỉ thực 14 (II)
Ch đẻ răng cưa 568 (III)
Chua me đất 492 (III)
Cỏ bợ 324 (III)
Cỏ chỉ 212 (II)
Cỏ nến 446 (IV)
Cỏ tranh 80 (III)
Ci nước 218 (II)
Cối xay 14 (I)
Cốt kh củ 638 (III)
Củ gai 408 (I)
Cc bch nhật 578 (II)
Dm bụt 12 (III)
Du tằm 402 (III)
Dưa hấu 12 (II)
Dừa cạn 556 (I)
Đại phc b 673 (III)
Đam trc diệp 264 (III)
Đảng sm 502 (I)
Đăng tm thảo 128 (III)
Đo 30 (I)
Đậu đen 490 (IV)
Hạ kh thảo 26 (IV)
Hnh 124 (I)
Hoa hin 4 (III)
Hong kỳ 584 (II)
Hồ đo 126 (III)
K hoa vng 228 (IV)
Khin ngưu 94 (III)
Khổ sm 276 (IV)
Kim ngn 262 (III)
Li tiền 312 (IV)
M đề 692 (II)
Mộc hương 686 (III)
Mộc tặc 408 (II)
Mộc thng 42 (II)
Muống biển 96 (III)
Mướp 276 (III)
Nam sm 32 (I)
Nghể 648 (III)
Nhn trần 66 (I)
r 6 (II)
Phng kỷ 667 (II)
Qua lu 702 (III)
Rau m 574 (I)
Rau sam 8 (IV)
Ru ng 526 (IV)
Sa sm 188 (III)
Sm rừng 406 (I)
Sinh địa 84 (IV)
Si 176 (IV)
Tai chuột 324 (II)
Tề thi 678 (II)
Thạch vi 64 (IV)
Thin mn 314 (I)
Thng bong 292 (III)
Thng thảo 388 (IV)
Thương nh tử 506 (IV)
Trạch tả 120 (I)
Trc đo 442 (III)
Tỳ giải 304 (II)
U chạc chu 386 (IV)
Vng nem 418 (II)
dĩ 96 (II)

24. Chữa lỵ
Bạch biển đậu 166 (III)
Bạch hoa xả thiệt thảo 626 (II)
Bầu đất 172 (III)
Bồ kết 538 (II)
Ct căn 58 (IV)
Cn cốt thảo 656 (II)
Cau 268 (I)
Cy bng tai 312 (I)
Cy cậy 316 (II)
Cay gạo 412 (I)
Cy lấu 44 (IV)
Cy sữa 162 (I)
Cy vai 687 (II)
Chnh rnh 336 (II)
Ch hương 500 (I)
Chỉ thực 14 (II)
Chua me đất 492 (III)
Cỏ bt chữ thập 675 (II)
Cỏ lo 440 (II)
Cỏ seo g 52 (IV)
Cỏ sữa 454 (II)
Cỏ sữa l nhỏ 458 (II)
C đn 382 (I)
Cối xay 14 (I)
D nha xun 466 (II)
Điều nhuộm 398 (I)
Đơn buốt năm l 384 (I)
Đại hong 88 (IV)
Dm bụt 12 (III)
Đam trc diệp 264 (III)
Dừa cạn 556 (I)
Gừng 532 (IV)
Hậu phc nam 626 (I)
Hẹ 126 (I)
Hế mọ 42 (IV)
Hoa ban 366 (I)
Hoa hin 4 (III)
Hong b 550 (III)
Hong đằng 478 (II)
Hong lin 116 (II)
Hong lin gai 376 (I)
Huyết dụ 126 (II)
K hoa đo 458 (IV)
K hoa vng 228 (IV)
Kha tử 382 (IV)
Khiếm thực 450 (III)
Khổ sm 276 (IV)
Kim anh 112 (IV)
Kim ngn 262 (III)
Kinh giới 394 (II)
Lo quan thảo 532 (II)
Long nha thảo 100 (I)
Lựu 60 (IV)
Măng cụt 518 (II)
Rau dền ta 176 (I)
Rau đay 124 (II)
Sổ xoan 284 (II)
Tai tường đui chồn 22 (I)
Tai tượng c 20 (I)
Tam lăng 176 (II)
Thanh thất cao 655 (II)
Thc lp mạng 256 (II)
Trm trắng 510 (I)
Trẩu hoa to 116 (I)
Xuyn tm lin 210 (I)

25. Mắt - Thin đầu thống
Cy cc o 272 (IV)
Cy hn the 258 (II)
Chi tử 528 (II)
Ch đẻ răng cưa 568 (III)
Cỏ di trống 410 (II)
Cc hoa 610 (I)
Hạ kh thảo 26 (IV)
Hnh 124 (I)
Lun r đỏ 198 (II)
Mn kinh tử 496 (IV)
Mật mng hoa 436 (I)
Mồng tơi 362 (I)
Nha đảm tử 432 (I)
Phng phong thảo 224 (I)
Rau m l rau muống 402 (II)
Tề thi 678 (II)
Thạch hộc 242 (II)
Thanh tương tử 570 (I)
Thảo quyết minh 548 (I)
Thin đầu thống 682 (II)
Trầu khng 580 (III)
Vừng 220 (IV)
Xoan 346 (III)
Xuyn khung 214 (III)

(trở về đầu trang)

26. Mụn nhọt - Mẩn ngứa - Lở lot
m địa quyết 674 (II)
An điền 628 (II)
An tức hương 550 (II)
Bạc thau tm 280 (I)
Bạch chỉ 216 (I)
Bạch đn đỏ 428 (II)
Bạch đồng nữ 54 (II)
Bạch hoa x 606 (III)764
Bầu đất hoa vng 604 (II)
Bảy l một hoa 516 (III)
Bo ty 380 (II)
Bồ cng anh 168 (III)
Bồ cu vẽ 426 (I)
Bồ kết 538 (II)
Bồ kết ty 106 (I)
Bng bục 308 (III)
Bưởi bung 56 (I)
C độc dược 232 (II)
Cải trời 402 (I)
Cam thảo dy 12 (I)
Cp điền 98 (II)
Cp gai đen 677 (II)
Ct căn 58 (IV)
Cy chổi xể 340 (I)
Cy cơi 50 (IV)
Cy cối xay 14 (I)
Cy củ nưa 194 (I)
Cy cc o 272 (IV)
Cy gi 470 (II)
Cy hn the 258 (II)
Cy mu ch 160 (III)
Cy mỏ quạ 294 (III)
Cy mng tay 74 (III)
Cy xương kh 460 (II)
Cy xương rắn 448 (II)
Ch vằng 114 (III)
Chỉ thin 386 (II)
Ch đẻ răng cưa 568 (III)
Cht cht 140 (IV)
Cỏ bợ 324 (III)
Cỏ mịch 70 (I)
Cỏ tai hm 114 (II)
Cc mẳn 578 (I)
Củ đậu 494 (III)
Cư mi gừng 308 (II)
Củ nần 298 (II)
Cc lin chi dại 518 (III)
Cc lục lăng 709 (II)
Đa bồ đề 500 (II)
Đại 608 (III)
Đại bi 400 (I)
Đại kế 6 (II)
Đại thanh diệp 356 (I)
Dm bụt 12 (III)
Đo 30 (I)
Dầu ri 320 (II)
Du tằm 402 (III)
Dầu tr beng 322 (II)
Đậu vẩy ốc 170 (I)
Dy cng cua 172 (II)
Đay dại 120 (II)
Dy mảnh bt 84 (II)
Dy nim 248 (II)
Diếp c 38 (III)
Đơn l đỏ 472 (II)
Đui lươn 90 (II)
Giới tử 420 (I)
Ging ging 448 (I)
Hạ kh thảo 26 (IV)
H thủ 476 (II)
Hnh 124 (I)
Hạt gấc 382 (III)
Hồ đo 126 (III)
Hoi sơn 302 (II)
Hong b 550 (III)
Hong cầm Ấn 688 (III)
Hong lin 116 (II)
Hong quỳ 6 (I)
Huyết hoa 614 (II)
Hy thim 230 (IV)
K hoa đo 458 (IV)
K hoa vng 228 (IV)
Keo cau 648 (II)
Keo thơm 16 (I)
Khế 328 (I)
Khổ sm 276 (IV)
Khoai mn 104 (II)
Kim anh 112 (IV)
Kim ngn 262 (III)
Kim thất nhật 608 (II)
L giang 86 (II)
L lốt 582 (III)
Lan ging hương 82 (I)
Lệ dương 80 (I)
Long nha thảo 100 (I)
M đề 692 (II)
Mao lương 72 (IV)
Mắm trắng 330 (I)
Mn đỉa 258 (I)
Mn đốm 462 (I)
M u 484 (I)
Muồng một l 156 (II)
Mướp đắng 378 (III)
Nng đơn tướng qun 146 (II)
Nng nng trứng ếch 470 (I)
Nghệ 190 (II)
Ngưa bng 260 (I)
Nhu 392 (III)
Nho biển 86 (II)
Niễng ci 506 (II)
Niệt gi 504 (IV)
Nở ngy đất 580 (II)
Nc nc 474 (III)
đầu phụ tử 46 (I)
Ổi 38 (IV)
Phi lao 554 (I)
Ph dung 10 (III)
Rau dệu 166 (I)
Rau m 574 (I)
Rau m l rau muống 402 (II)
Rau muống biển 96 (III)
Rau sam 8 (IV)
Ry 134 (I)
Sa mu 184 (II)
Si đất 500 (IV)
Sim 96 (IV)
Si 176 (IV)
Sơn tr 318 (III)
Su ho 424 (I)
Sung 496 (II)
Phi lao 554 (I)
Tai tượng đỏ 28 (I)
Tai tượng đui chồn 22 (I)
Tai tượng xanh 24 (I)
Thạch vi 64 (IV)
Thanh hao 669 (II)
Thu tu 664 (II)
Thị 310 (II)
Thng bong 292 (III)
Thuốc dấu 528 (III)
Thu hải đường trn đ 370 (I)
Thương nhĩ 506 (IV)
Tỏi 128 (I)
Trầu khng 580 (III)
Trẩu nhăn 114 (I)
Trường sinh rch 706 (II)
Tử chu 468 (I)
Tỳ b diệp 414 (II)
Tỳ giải 304 (II)
Vi voi 644 (II)
Vừng 220 (IV)
Xương bồ 50 (I)

27. Nấc - Chữa nấc
Hương nhu ta 462 (III)
Đậu khấu 186 (I)
Phụ tử 46 (I)
Sử qun tử 70 (IV)
Thị đế 314 (II)
Thường sơn 272 (II)

(trở về đầu trang)

28. Nhuận trng
Cy dọc 520 (II)
Chạc ba 661 (II)
Cọ dầu 254 (II)
Đo 30 (I)
Đậu bắp 2 (I)
Dầu hạt mơ 28 (IV)
L hội 140 (I)
Lộc mại 32 (II)
Mồng tơi ni 234 (I)
Muồng tru 540 (I)
Rau đay 122 (II)
Sm đất 410 (I)
Sứ thi 62 (I)
Thảo quyết minh 548 (I)
Thốt nốt 414 (I)
Vừng 220 (IV)

(trở về đầu trang)

29.Nn mửa - Chữa nn mửa
Bạc h 426 (II)
Bạch biển đậu 166 (III)
Cao lương khương 154 (I)
Đại hong 88 (IV)
Đậu khấu 186 (I)
Gừng 532 (IV)
Hạt mơ 28 (IV)
Hậu phc nam 626 (I)
Kinh giới 394 (II)
Nng 148 (II)
Nhục đậu khấu 661 (III)
dược 232 (III)
Qut 324 (I)
Thảo quả 184 (I)
Thường sơn 272 (II)
Trầm hương 248 (I)
Trc nhự 346 (I)
Tỳ b diệp 414 (II)

30. Phụ nữ (ra thai)
Cy mng tay 74 (III)
Bạch hoa x 606 (III)
Đan sm 156 (IV)
Hoa chổi xể 340 (I)
Ngưu tất 44 (I)
T mộc 456 (I)

(trở về đầu trang)

31. Phụ nữ (st rau)
Hại thầu dầu 104 (IV)
Rau ngt 186 (IV)

32. Phụ nữ (sa dạ con)
Cy gai 408 (I)
Thin l 378 (IV)

33. Rắn cắn - Rết cắn
Bảy l một hoa 516 (III)
Biến ha sng hằng 322 (I)
Bng bo 402 (IV)
Bắc m đậu linh 286 (I)
Cam thảo dy 12 (I)
Cy ban 58 (III)
Cy kim vng 352 (I)
Cy ngọt nghẹo 556 (II)
Ch vằng 114 (III)
Ch đẻ răng cưa 568 (III)
Cỏ bợ 324 (III)
Củ dại 290 (II)
Cc chuồn chuồn 128 (II)
Dy cha vi 8 (II)
Dy đn gnh 586 (II)
Dy đồng tiền 328 (II)
Đầu ru chụm 112 (II)
Đu đủ 536 (I)
Hng chanh 100 (II)
Hồng b 40 (II)
Hy thim 230 (IV)
K hoa đo 458 (IV)
Khoai mn 104 (II)
Lệ dương 80 (I)
Lưỡi mo tai chuột 62 (IV)
Mn bạc h 138 (I)
Nghể 648 (III)
Ngưu bng 260 (I)
Rau rươi 110 (II)
Rau tu bay 602 (II)
Sa sm 188 (III)
Sắn dy 58 (IV)
Si 176 (IV)
Sống rắn dy 18 (I)
Thi li trắng 112 (II)
Thảo đậu khấu 148 (I)
Trm 512 (I)
Vọng giang nam 546 (I)
Xạ can 374 (I)768

(trở về đầu trang)

34. Răng - Miệng - Cam tẩu m
Bạch chỉ 216 (I)
Bồ kết 538 (II)
Cải xoong 428 (III)
Ct cnh 598 (III)
Cy cc o 272 (IV)
Cy xương kh 460 (II)
Cy xương rồng 442 (II)
Cốt toi bổ 358 (II)
Cốt toi bổ l sồi 360 (II)
Đại bi 400 (I)
Độc hoạt 220 (I)
62 (III)
Hnh 124 (I)
Hạt tiu 586 (III)
Hong cầm Ấn 688 (III)
Hương nhu 460 (III)
Lựu 60 (IV)
Sa nhn 190 (I)
Tế tn 308 (I)
Thanh đại 356 (I)
Thảo quả 184 (I)
Thăng ma nam 136 (IV)
Thương nhĩ tử 506 (IV)
Xương bồ 50 (I)
Xạ can 374 (I)

35. Sỏi thận - Sỏi mật - Sỏi tiết niệu
Cẩm chướng gấm 270 (II)
Cy dứa 206 (I)
Bầu đất ta 600 (II)
Cy chuối tiền 260 (II)
Cy cc o 272 (IV)
Cy ru mo 478 (III)
Cy thc lp 254 (II)
Cỏ cứt lợn 92 (I)
Cỏ thi 40 (I)
Địa phu 707 (II)
Đu đủ 536 (I)
Hoa ngọc trm 698 (II)
Hoa quỳnh 406 (II)
Kim tiền thảo 262 (II)
Lan đất hoa trắng 464 (I)
Mn đnh hồng 168 (I)
Mướp đắng 378 (III)
Rau dền cơm 178 (I)
Rau đắng biển 338 (I)
Thạch vi 64 (IV)
Tiểu hồi 512 (II)
Trạch tả 120 (I)
dĩ 96 (II)

(trở về đầu trang)

36. Sốt - Sốt rt - Cảm cm
Bạc h 426 (II)
Bch hợp 220 (III)
Bạch chỉ 216 (I)
Bạch truật 326 (I)
Bầu đất 172 (III)
Bảy l một hoa 516 (III)
Bầu nu 653 (II)
Bnh vi 308 (IV)
Bọ nẹt 112 (I)769
Bố chnh sm 8 (I)
Cam thảo nam 200 (IV)
Cao lương khương 154 (I)
Ct căn 58 (IV)
Cau 268 (I)
Cy bọ mẩy 56 (II)
Cy bỏng nổ 510 (II)
Cy chẹo 322 (II)
Cy hn the 258 (II)
Cy niễng 536 (IV)
Cy quai bị 390 (IV)
Cy sẻn 524 (IV)
Cy vai 687 (II)
Cy xương rồng 442 (II)
Chi tử 528 (II)
Chỉ thin 386 (II)
Chua me đất 492 (III)
Cỏ lưới rắn 626 (II)
Cỏ tranh 80 (III)
Cy cối xay 14 (I)
Cy ru mo 478 (III)
Cy rượu trời 272 (I)
Cy sẻn 524 (IV)
Củ từ 294 (II)
Cc bch nhật 578 (II)
Cc di trống 276 (II)
Cc hoa 610 (I)
Cc kim tiền 466 (I)
Dm xanh 366 (II)
Du tằm 402 (III)
Dy cnh sao 490 (I)
Dy k ninh 408 (IV)
Dừa cạn 556 (I)
Dưa chuột 178 (II)
Dứa b 90 (I)
Đa đa 616 (II)
Đại bi 400 (I)
Đạm trc diệp 264 (III)
62 (III)
Gừng 532 (IV)
Găng hai hạt 522 (I)
H thủ trắng 330 (IV)
Hnh 124 (I)
Hoa hin 4 (III)
Hoa chng 350 (I)
Hong kỳ 584 (II)
Hong quỳ 6 (I)
Hong lan 508 (I)
Hoắc hương 614 (III)
Hng chanh 100 (II)
Huyền sm 202 (IV)
Hương nhu 460 (III)
K hoa vng 228 (IV)
Khế 328 (I)
Khứu tiết thảo 408 (I)
Khổ sm 276 (IV)
Kinh giới 394 (II)
Kinh giới ni 396 (II)
Kinh giới đất 398 (II)
L diễn 278 (II)
Long thuyền 166 (II)
Mn kinh tử 496 (IV)
Mạch mn 466 (III)
Mần trầu 390 (II)
Mng cầu xim 226 (I)
M răng cưa 68 (II)
Mi tu 412 (II)
Muống biển 96 (III)
Na 226 (I)
Ngọc nữ hoa di 58 (II)
Ngưu bng 260 (I)
Nhu 392 (III)
Nhn trần 66 (I)
Nhn trần ta 64 (I)
Nho dại 202 (I)
Nhục đậu khấu 661 (III)
Niệt gi 504 (IV)
dược 232 (III)
Phượng vĩ 240 (II)
Qua lu 702 (III)
Quế chi 624 (I)
Qut 324 (I)
Rng vệ nữ quạt 74 (I)
Rau m 574 (I)
Rau m l rau muống 402 (II)
Rau m ngọ 650 (III)
Ry 134 (I)
Riềng ẩm 158 (I)
Sa sm 188 (III)
Si hồ nam 602 (III)
Sổ b 284 (II)
Tầm ruột 562 (III)
Tề thi 678 (II)
Tế tn 308 (I)
Thạch hộc 242 (II)
Thi li 108 (II)
Thanh cao 669 (II)
Thanh hao hoa vng 292 (I)
Thanh đại 356 (I)
Thảo quả 184 (I)
Thảo đậu khấu 148 (I)
Thảo quả 184 (I)
Thăng ma nam 136 (IV)
Thin đầu thống 682 (II)
Thin mn 314 (I)
Thiết tuyền thảo 72 (I)
Thổ phục linh 236 (IV)
Thỏ ty tử 194 (II)
Thường sơn 272 (II)
Ta t 536 (III)
Tiền hồ 662 (II)
Tiền hồ nam 58 (II)
Tiểu hồi 512 (II)
Tổ kn 640 (II)
Trc đi g 348 (I)
Trm liếu 482 (I)
Trc nhự 346 (I)
Vỏ sữa 162 (I)
Vọng giang nam 546 (I)
Vng mo g 416 (II)
Vng nem 418 (II)
Vuốt hm 452 (I)
Vương tng 36 (II)
Xạ can 374 (I)
Xoan 346 (III)

37. Sữa (lợi) Phụ nữ
Bổ bo 576 (II)
Ch đẻ răng cưa 568 (III)
Dệu cảnh 164 (I)
Đinh lăng 4 (IV)
H thủ trắng 330 (IV)
Hạt bng 584 (II)
Mạch mn 466 (III)
Mộc thng 42 (II)
Mi 130 (II)
Mướp 276 (III)
r 6 (II)
Qua lu 702 (III)
Rau đay 122 (II)
Rau m 574 (I)
Tai tượng c 20 (I)
Thng thảo 388 (IV)
Trạch tả 120 (I)
Tru cổ 494 (II)
Trầu khng 580 (III)
Tục đoạn 318 (II)
Vừng 220 (IV)

(trở về đầu trang)

38. Tai - Mũi - Họng
Cy cc o 272 (IV)
Cy hn the 258 (II)
Cc hoa 610 (I)
Du ni 364 (II)
Đi hi 26 (III)
Đại bi 400 (I)
Đăng tm thảo 128 (III)
Đơn chu chấu 252 (I)
62 (III)
Hnh 124 (I)
Hong b 550 (III)
Huyền sm 202 (IV)
Kinh giới 394 (II)
Lỗ địa cc 709 (III)
Nng 148 (II)
Ngọc nữ 72 (II)
Ngũ bội tử 100 (IV)
Ngưu bng 260 (I)
Qua lu 702 (III)
Rt nước 84 (I)
Si đất 500 (IV)
Sơn tr 318 (III)
Thanh đại 356 (I)
Thăng ma nam 136 (IV)
Thin mn 314 (I)
Trm 512 (I)
Vi voi 644 (II)
Xạ can 374 (I)

39. To bn
Ba đậu 168 (II)
Bồ kết 538 (II)
C dại hoa vng 276 (I)
Cht cht 140 (IV)
Đại 608 (III)
Đại hong 88 (IV)
62 (III)
Khin ngưu 94 (III)
Khoai lang 88 (III)
L hội 140 (I)
Mồng tơi 362 (I)
Rau đay 122 (II)
Si 176 (IV)
Thạch 552 (IV)
Thầu dầu 104 (IV)
Vọng giang nam 546 (I)
Vừng 220 (IV)

(trở về đầu trang)

40. T Thấp - Đau nhức xương
Ắc 38 (I)
Actiso 210 (II)
Ba chạc 468 (II)
Ba kch 390 (III)
Bạc h 426 (II)
Bắc m đậu linh 286 (I)
Bạch hoa x 606 (III)
Bm bm 404 (II)
Bưởi bung 56 (I)
Cần dại 274 (II)
Cy bng bng 270 (I)
Cy chanh 20 (II)
Cy chay 302 (I)
Cy cơm rượu 560 (II)
Cy đũng 638 (II)
Cy hm ếch 190 (IV)
Cy mng tay 74 (III)
Cy ngi 490 (II)
Chu thụ thơm 240 (II)
Chin chiến 458 (I)
Chm l 332 (I)
Cha vi 440 (I)
Cỏ lưới rắn 626 (II)
Cỏ thiến thảo 224 (I)
Cỏ xước 42 (I)
Cơm nguội vi 665 (II)
Cốt kh củ 638 (III)
Cốt toi bổ 358 (II)
Dm hi 34 (II)
Dưa bở 684 (II)
Đo tin 144 (II)
Dy cha vi 8 (II)
Dy cứt quạ l kha 701 (II)
Dy đau xương 410 (IV)
Dy gắm 572 (II)
Dy gối 568 (I)
Dy khai 118 (II)
Dy mỏ quạ 326 (II)
Đại bi 400 (I)
Địa liền 142 (III)
Độc hoạt 220 (I)
Dương qui 214 (I)
Gội nước 244 (I)
Hnh 124 (I)
Hạt sẻn 524 (IV)773
Hồ đo 126 (III)
Hoa dẻ 266 (II)
Hoa hin 4 (III)
Hoa si 596 (I)
Huyết gic 346 (II)
Hy thim 230 (IV)
Khiếm thực 450 (III)
L lốt 582 (III)
Lăng tiu chu mỹ 506 (I)
Lấu 44 (IV)
Lộc mại 32 (II)
Li tiền 312 (IV)
Mắc mật 40 (II)
Mn mn trắng 50 (II)
Mảnh cộng 76 (II)
Mẫu đơn b 110 (III)
Mơ tam thể 496 (III)
Mộc thng 44 (II)
Muống biển 96 (III)
Nng 148 (II)
Nghệ trắng 188 (II)
Nghể bng 644 (III)
Ngọc nữ biển 60 (II)
Ngũ gia b 34 (I)
Ngũ gia b gai 30 (I)
Ngũ gia b hương 34 (I)
Ngưu tất 44 (I)
Nho ni 200 (I)
Nhục đậu khấu 661 (III)
đầu 46 (I)
Ớt 526 (I)
Phng kỷ 667 (II)
Phng phong thảo 224 (I)
Rng biển 58 (I)
Rng vệ nữ 72 (I)
Rng vệ nữ quạt 74 (I)
Rau mỏ 594 (II)
Rễ gấc 382 (III)
Riềng 154 (I)
Sn sạt 702 (II)
Sm cau 186 (II)
Si nhật 594 (I)
Sung 496 (II)
Tai tượng đỏ 28 (I)
Tai tượng xanh 24 (I)
Tầm ruột 562 (III)
Thạch hộc 242 (II)
Thi li 108 (II)
Thin nin kiện 32 (III)
Thổ phục linh 236 (IV)
Thng vảy 228 (II)
Thược dược 226 (II)
Thủy xương bồ 50 (I)
Ta t 536 (III)
Trạch quạch 651 (II)
Trm đen 512 (I)
Trc diệp sm 330 (II)
Trung qun 208 (I)
Trứng cua lng 238 (II)
Tu h gai 562 (II)
Tu h philippin 564 (II)
Vi voi 644 (II)
Xấu hổ 374 (III)
Xich đồng nam 64 (II)
Xương bồ 50 (I)
Xương rồng ngọc ln 450 (II)
dĩ 96 (II)

(trở về đầu trang)

41. Thần kinh suy nhược
Bch hợp 220 (III)
C ph 92 (II)
H thủ 476 (II)
Khiếm thực 450 (III)
Thanh hao 669 (II)
Thủy xương bồ 50 (I)
Viễn ch 620 (III)

42. Tiu ha - Kh tiu
Bạc h 426 (II)
Bạch biển đậu 166 (III)
Bạch truật 326 (I)
Bưởi 18 (II)
Cải củ 74 (IV)
Cam 30 (II)
Cao lương khương 154 (I)
Chỉ thực 14 (II)
Cht cht 140 (IV)
Cc bch nhật 578 (II)
Đại bi 400 (I)
Đại hong 88 (IV)
Dm hi 34 (II)
Đậu khấu 186 (I)
Dy k ninh 408 (IV)
Địa liền 142 (III)
Giu gia 336 (I)
Gừng 532 (IV)
Hnh 124 (I)
Hạt sẻn 524 (IV)
Hạt tiu 586 (III)
Hậu phc nam 626 (I)
Hoa tin 310 (I)
Hoắc hương 614 (III)
Hong lin 116 (II)
Hồng b 38 (II)
L giang 86 (I)
L hội 140 (I)
Mắc mật 40 (II)
Mm xi 126 (IV)
Mộc hương 686 (III)
Nga truật 192 (II)
Ngũ gia b gai 30 (I)
Nhn trần 66 (I)
Nhục đậu khấu 661 (III)
dược 232 (III)
Ớt 526 (I)
Phật thủ 24 (II)
Qut 324 (I)
Rau ngổ 693 (II)
Riềng l bắc to 142 (I)
Sa nhn 190 (I)
Sơn tr 318 (III)
Tang thầm 402 (III)
Thanh hao 669 (II)
Thanh mộc hương 288 (I)
Thnh ngạnh 140 (II)
Thảo quả 184 (I)
Thảo quyết minh 548 (I)
Thị 310 (II)
Thị đế 314 (II)
Thin nin kiện 32 (III)
Ta t 536 (III)
Trắc bch diệp 394 (I)
Tỳ b diệp 414 (II)
Vọng giang nam 546 (I)
Xương bồ 50 (I)

(trở về đầu trang)

43. Tim
Cy sừng d 336 (IV)
Đạm trc diệp 264 (III)
Đay 20 (III)
Dương địa hong 282 (II)
Huyền sm 202 (IV)
Kẹn 654 (II)
Mướp st 582 (I)
Sinh địa 84 (IV)
Sơn tr 318 (III)
Sui 236 (I)
Thng thin 392 (IV)
Trc đo 442 (III)
Vạn nin thanh 96 (I)

(trở về đầu trang)

44. Tc (moc) - Tc bạc
Bạch biển đậu 166 (III)
Bồ kết 538 (II)
Cy nhọ nồi 374 (II)
Du tằm 402 (III)
H thủ 476 (II)
Hnh 124 (I)
Hương nhu 460 (III)
Mn kinh tử 496 (IV)
Thạch vi 64 (IV)
Thục địa 84 (IV)
Vừng 220 (IV)

45. Chai chn
C dại hoa vng 276 (I)
Cy gọng v 354 (II)
Đại 608 (III)
Đu đủ 536 (I)
mai 28 (IV)
Cỏ tỹ g 352 (II)

46. Trng nhạc
Bt gic lin 370 (II)
Du tằm 402 (III)
r nước 36 (I)

(trở về đầu trang)

47. Trẻ con tưa lưỡi
Rau ngt 186 (IV)

48. Trẻ em chốc đầu
B bệnh 464 (II)
Cau 268 (I)
Rau sam 8 (IV)

49. Trẻ em trớ
Cy thị 310 (II)
Bạch đậu khấu 188 (I)
Ngũ bội tử 100 (IV)776

50. Trẻ em cam
Sử qun tử 70 (IV)

(trở về đầu trang)

51. Trẻ con đi dầm
Ngũ bội tử 100 (IV)

52. Trẻ con chậm lớn
Lan ging hương 82 (I)

53. Trĩ - Li dom
Diếp c 38 (III)
Chỉ xc - Chỉ thực 14 (II)
Cy mũi mc 264 (II)
Củ năng 692 (II)
Gai kim hong 354 (I)
Hạt gấc 382 (III)
Kha tử 382 (IV)
Khoai lang 88 (III)
Muống biển 96 (III)
Mướp 276 (III)
mai 28 (IV)
Rau m ngọ 650 (III)
S sng 82 (II)
Thin l 378 (IV)

(trở về đầu trang)

54. Vim gan Vng da
Ban 58 (III)
Bạch đồng nữ 54 (II)
Chi tử 528 (II)
Cht cht 140 (IV)
Cỏ may 616 (I)
Cỏ mịch 70 (I)
Cỏ seo g xẻ nửa 54 (IV)
Cỏ thp bt 408 (II)
Dnh dnh 524 (II)
Dy hương 420 (II)
Dong riềng 516 (I)
Đại hong 88 (IV)
Đan sm 156 (IV)
Đảng sm 502 (I)
Đm đũm 126 (IV)
Đui lươn 90 (II)
Hoa hin 4 (III)
Lan trc 304 (I)
Mn mn tm 48 (II)
Măng cụt 518 (II)
Mộc thng ta 704 (II)
Cy đũng 638 (II)
Cy mng tay 74 (III)
Mộc hương 686 (III)
Nghệ 190 (II)
Ngũ bội tử 100 (IV)
Nhn trần 66 (I)
Qua lu 702 (III)
Quao nước 338 (II)
Rng vệ nữ quạt 74 (I)
Rau đắng đất 544 (II)
Si 176 (IV)
Vng đắng 132 (II)

(trở về đầu trang)

55. V (sưng) - Nẻ v
An tức hương 550 (II)
m thạch quyết 652 (II)
Bắc m đậu linh 286 (I)
Bạch chỉ 216 (I)777
Bch tn 256 (I)
Bo hoa du 334 (I)
Bồ cng anh 168 (III)
Bồ kết 538 (II)
Bưởi 18 (II)
Cy vai 687 (II)
Cỏ bợ 324 (III)
Cối xay 14 (I)
Dy cha vi 8 (II)
Đại hi 26 (III)
Hạt gấc 382 (III)
Hoa hin 4 (III)
L qut 324 (I)
Mn kinh tử 496 (IV)
Mồng tơi 362 (I)
Na 226 (I)
Ngộc diệp 705 (II)
Ngưu bng tử 260 (I)
Rau khc dại 566 (II)
Rng vệ nữ 72 (I)
Sung 496 (II)
Ta t 536 (III)
Xạ can 374 (I)
Xuyn tm thảo 676 (II)

(trở về đầu trang)

56. Đn ng tổn thương
Bạch cập 672 (II)
Bạch tiền l liễu 686 (II)
Bộp xoan ngược 60 (I)
B ốc leo 350 (II)
Cy cất hơi 356 (II)
Cy chuối tiền 260 (II)
Cy đinh vng 388 (I)
Cy tre 346 (I)
Cha vi 4 cạnh 10 (II)
Cỏ lồng vực 691 (II)
C tng đui lươn 90 (II)
Dương đo l rộng 650 (II)
Đơn buốt 3 l 386 (I)
Ging hương 230 (II)
H biện lưới đỏ 612 (II)
Mi dầm 174 (II)
Mảnh cộng 76 (II)
Mng b champion 671 (II)
Nghệ hương 152 (II)
Tắc k đ 358 (II)
Thu hải đường l xẻ 368 (I)

57. Ức chế pht triển khối u
Bt gic lin 370 (II)
Củ năng 692 (II)
Mng qun 700 (II)
Trinh nữ hong cung 150 (II)
Tốc thẳng cng 238 (II)
Xạ đen 378 (II)
Gừng hoa ma 548 (II)
Bạch hoa xả thiệt thảo 626 (II)
Long nha thảo 100 (I)

 

   
     

 

Mọi thng tin lin quan đến trang web Xin vui lng lin hệ theo số điện thoại 01234195602 hoặc theo địa chỉ Email: thannv@hup.edu.vn

Revised: August 25, 2020 .